Cao su chống va đập cửa
Pinyin: hun4, huan4;
Việt bính: wan6;
圂 hỗn, hoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 圂
(Danh) Chuồng heo.(Danh) Chuồng xí, nhà xí.
§ Cũng như hỗn 溷.
(Tính) Hèn hạ, thấp kém.
◇Giả Nghị 賈誼: Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn 誠動可畏謂之威, 反威為圂 (Tân thư 新書, Đạo thuật 道術).Một âm là hoạn.
(Danh) Gia súc (heo, chó...).
§ Thông hoạn 豢.
hỗn, như "hỗn (nhà tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 圂 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: HỖN
nhà vệ sinh; nhà xí。厕所。
Số nét: 10
Hán Việt: HỖN
nhà vệ sinh; nhà xí。厕所。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạn
| hoạn | 宦: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
| hoạn | 豢: | hoạn dưỡng (chăn nuôi) |

Tìm hình ảnh cho: hỗn, hoạn Tìm thêm nội dung cho: hỗn, hoạn
